Công cụ chuyển đổi giữa Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới (TRY) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


HKD TRY
coinmill.com
5.0 3.67
10.0 7.34
20.0 14.69
50.0 36.72
100.0 73.44
200.0 146.87
500.0 367.19
1000.0 734.37
2000.0 1468.75
5000.0 3671.87
10,000.0 7343.74
20,000.0 14,687.48
50,000.0 36,718.70
100,000.0 73,437.40
200,000.0 146,874.80
500,000.0 367,187.01
1,000,000.0 734,374.02
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
TRY HKD
coinmill.com
5.00 6.8
10.00 13.6
20.00 27.2
50.00 68.1
100.00 136.2
200.00 272.3
500.00 680.9
1000.00 1361.7
2000.00 2723.4
5000.00 6808.5
10,000.00 13,617.0
20,000.00 27,234.1
50,000.00 68,085.2
100,000.00 136,170.4
200,000.00 272,340.8
500,000.00 680,852.0
1,000,000.00 1,361,704.0
TRY tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá