Công cụ chuyển đổi giữa Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới (TRY) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


JPY TRY
coinmill.com
100 5.26
200 10.52
500 26.30
1000 52.60
2000 105.21
5000 263.02
10,000 526.05
20,000 1052.10
50,000 2630.24
100,000 5260.49
200,000 10,520.98
500,000 26,302.44
1,000,000 52,604.88
2,000,000 105,209.76
5,000,000 263,024.40
10,000,000 526,048.80
20,000,000 1,052,097.60
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
TRY JPY
coinmill.com
5.00 95
10.00 190
20.00 380
50.00 950
100.00 1901
200.00 3802
500.00 9505
1000.00 19,010
2000.00 38,019
5000.00 95,048
10,000.00 190,096
20,000.00 380,193
50,000.00 950,482
100,000.00 1,900,964
200,000.00 3,801,929
500,000.00 9,504,822
1,000,000.00 19,009,643
TRY tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá