Công cụ chuyển đổi giữa Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới (TRY) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


KGS TRY
coinmill.com
50 4.05
100 8.11
200 16.22
500 40.55
1000 81.09
2000 162.18
5000 405.46
10,000 810.92
20,000 1621.84
50,000 4054.61
100,000 8109.22
200,000 16,218.44
500,000 40,546.09
1,000,000 81,092.18
2,000,000 162,184.35
5,000,000 405,460.88
10,000,000 810,921.77
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
TRY KGS
coinmill.com
5.00 62
10.00 123
20.00 247
50.00 617
100.00 1233
200.00 2466
500.00 6166
1000.00 12,332
2000.00 24,663
5000.00 61,658
10,000.00 123,316
20,000.00 246,633
50,000.00 616,582
100,000.00 1,233,165
200,000.00 2,466,329
500,000.00 6,165,823
1,000,000.00 12,331,646
TRY tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá