Công cụ chuyển đổi giữa Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới (TRY) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


KWD TRY
coinmill.com
0.200 3.73
0.500 9.33
1.000 18.66
2.000 37.31
5.000 93.28
10.000 186.56
20.000 373.13
50.000 932.81
100.000 1865.63
200.000 3731.25
500.000 9328.13
1000.000 18,656.25
2000.000 37,312.51
5000.000 93,281.27
10,000.000 186,562.55
20,000.000 373,125.10
50,000.000 932,812.74
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
TRY KWD
coinmill.com
5.00 0.268
10.00 0.536
20.00 1.072
50.00 2.680
100.00 5.360
200.00 10.720
500.00 26.801
1000.00 53.601
2000.00 107.203
5000.00 268.007
10,000.00 536.013
20,000.00 1072.027
50,000.00 2680.066
100,000.00 5360.133
200,000.00 10,720.265
500,000.00 26,800.663
1,000,000.00 53,601.326
TRY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá