Công cụ chuyển đổi giữa Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới (TRY) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


NZD TRY
coinmill.com
1.00 3.64
2.00 7.28
5.00 18.21
10.00 36.42
20.00 72.84
50.00 182.09
100.00 364.18
200.00 728.36
500.00 1820.89
1000.00 3641.78
2000.00 7283.56
5000.00 18,208.90
10,000.00 36,417.80
20,000.00 72,835.60
50,000.00 182,088.99
100,000.00 364,177.99
200,000.00 728,355.97
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
TRY NZD
coinmill.com
5.00 1.40
10.00 2.70
20.00 5.50
50.00 13.70
100.00 27.50
200.00 54.90
500.00 137.30
1000.00 274.60
2000.00 549.20
5000.00 1373.00
10,000.00 2745.90
20,000.00 5491.80
50,000.00 13,729.60
100,000.00 27,459.10
200,000.00 54,918.20
500,000.00 137,295.50
1,000,000.00 274,591.00
TRY tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá