Công cụ chuyển đổi giữa Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới (TRY) sang Tunisia Dinar (TND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia Dinar hoặc Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


TND TRY
coinmill.com
2.000 3.71
5.000 9.28
10.000 18.56
20.000 37.12
50.000 92.79
100.000 185.59
200.000 371.17
500.000 927.93
1000.000 1855.86
2000.000 3711.72
5000.000 9279.29
10,000.000 18,558.58
20,000.000 37,117.17
50,000.000 92,792.92
100,000.000 185,585.85
200,000.000 371,171.69
500,000.000 927,929.23
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
TRY TND
coinmill.com
5.00 2.695
10.00 5.390
20.00 10.775
50.00 26.940
100.00 53.885
200.00 107.765
500.00 269.415
1000.00 538.835
2000.00 1077.670
5000.00 2694.170
10,000.00 5388.340
20,000.00 10,776.685
50,000.00 26,941.710
100,000.00 53,883.420
200,000.00 107,766.840
500,000.00 269,417.100
1,000,000.00 538,834.195
TRY tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá