Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Trung Quốc Yuan (CNH)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Trung Quốc Yuan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Trung Quốc Yuan hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


CNH TWD
coinmill.com
5.0 22
10.0 44
20.0 89
50.0 221
100.0 443
200.0 886
500.0 2214
1000.0 4428
2000.0 8856
5000.0 22,140
10,000.0 44,279
20,000.0 88,558
50,000.0 221,395
100,000.0 442,790
200,000.0 885,581
500,000.0 2,213,952
1,000,000.0 4,427,903
CNH tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
TWD CNH
coinmill.com
20 4.5
50 11.5
100 22.5
200 45.0
500 113.0
1000 226.0
2000 451.5
5000 1129.0
10,000 2258.5
20,000 4517.0
50,000 11,292.0
100,000 22,584.0
200,000 45,168.0
500,000 112,920.5
1,000,000 225,840.5
2,000,000 451,681.0
5,000,000 1,129,202.5
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá