Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nhân dân tệ Trung Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nhân dân tệ Trung Quốc hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


CNY TWD
coinmill.com
5.0 22
10.0 44
20.0 87
50.0 218
100.0 437
200.0 874
500.0 2185
1000.0 4370
2000.0 8739
5000.0 21,848
10,000.0 43,696
20,000.0 87,393
50,000.0 218,481
100,000.0 436,963
200,000.0 873,926
500,000.0 2,184,815
1,000,000.0 4,369,630
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
TWD CNY
coinmill.com
20 4.5
50 11.5
100 23.0
200 46.0
500 114.5
1000 229.0
2000 457.5
5000 1144.5
10,000 2288.5
20,000 4577.0
50,000 11,442.5
100,000 22,885.0
200,000 45,770.5
500,000 114,426.0
1,000,000 228,852.5
2,000,000 457,704.5
5,000,000 1,144,261.5
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá