Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


CZK TWD
coinmill.com
20 26
50 66
100 132
200 265
500 661
1000 1323
2000 2645
5000 6614
10,000 13,227
20,000 26,455
50,000 66,137
100,000 132,274
200,000 264,549
500,000 661,372
1,000,000 1,322,744
2,000,000 2,645,487
5,000,000 6,613,718
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
TWD CZK
coinmill.com
20 15
50 38
100 76
200 151
500 378
1000 756
2000 1512
5000 3780
10,000 7560
20,000 15,120
50,000 37,800
100,000 75,600
200,000 151,201
500,000 378,002
1,000,000 756,004
2,000,000 1,512,009
5,000,000 3,780,022
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá