Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


HKD TWD
coinmill.com
5.0 20
10.0 40
20.0 79
50.0 198
100.0 395
200.0 790
500.0 1976
1000.0 3952
2000.0 7904
5000.0 19,759
10,000.0 39,519
20,000.0 79,038
50,000.0 197,594
100,000.0 395,188
200,000.0 790,377
500,000.0 1,975,942
1,000,000.0 3,951,883
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
TWD HKD
coinmill.com
20 5.1
50 12.7
100 25.3
200 50.6
500 126.5
1000 253.0
2000 506.1
5000 1265.2
10,000 2530.4
20,000 5060.9
50,000 12,652.2
100,000 25,304.4
200,000 50,608.8
500,000 126,522.0
1,000,000 253,043.9
2,000,000 506,087.8
5,000,000 1,265,219.6
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá