Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Rupiah Indonesia (IDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupiah Indonesia hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


IDR TWD
coinmill.com
10,000 21
20,000 43
50,000 107
100,000 214
200,000 428
500,000 1071
1,000,000 2142
2,000,000 4284
5,000,000 10,709
10,000,000 21,418
20,000,000 42,837
50,000,000 107,092
100,000,000 214,184
200,000,000 428,367
500,000,000 1,070,918
1,000,000,000 2,141,837
2,000,000,000 4,283,673
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
TWD IDR
coinmill.com
20 9350
50 23,350
100 46,700
200 93,375
500 233,450
1000 466,900
2000 933,775
5000 2,334,450
10,000 4,668,900
20,000 9,337,775
50,000 23,344,450
100,000 46,688,900
200,000 93,377,800
500,000 233,444,500
1,000,000 466,889,025
2,000,000 933,778,025
5,000,000 2,334,445,075
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá