Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


ILS TWD
coinmill.com
2.00 17
5.00 44
10.00 87
20.00 175
50.00 436
100.00 873
200.00 1746
500.00 4365
1000.00 8729
2000.00 17,458
5000.00 43,645
10,000.00 87,291
20,000.00 174,581
50,000.00 436,454
100,000.00 872,907
200,000.00 1,745,815
500,000.00 4,364,537
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
TWD ILS
coinmill.com
20 2.29
50 5.73
100 11.46
200 22.91
500 57.28
1000 114.56
2000 229.12
5000 572.80
10,000 1145.60
20,000 2291.19
50,000 5727.98
100,000 11,455.97
200,000 22,911.94
500,000 57,279.85
1,000,000 114,559.70
2,000,000 229,119.40
5,000,000 572,798.50
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá