Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Krona Iceland (ISK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krona Iceland hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


ISK TWD
coinmill.com
100 25
200 50
500 125
1000 251
2000 502
5000 1255
10,000 2510
20,000 5019
50,000 12,548
100,000 25,097
200,000 50,193
500,000 125,483
1,000,000 250,965
2,000,000 501,931
5,000,000 1,254,827
10,000,000 2,509,654
20,000,000 5,019,307
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
TWD ISK
coinmill.com
20 80
50 199
100 398
200 797
500 1992
1000 3985
2000 7969
5000 19,923
10,000 39,846
20,000 79,692
50,000 199,231
100,000 398,461
200,000 796,923
500,000 1,992,307
1,000,000 3,984,614
2,000,000 7,969,227
5,000,000 19,923,069
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá