Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Riel Campuchia (KHR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Riel Campuchia hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KHR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


KHR TWD
coinmill.com
5000 38
10,000 76
20,000 152
50,000 380
100,000 761
200,000 1522
500,000 3805
1,000,000 7610
2,000,000 15,220
5,000,000 38,050
10,000,000 76,099
20,000,000 152,199
50,000,000 380,497
100,000,000 760,994
200,000,000 1,521,989
500,000,000 3,804,972
1,000,000,000 7,609,943
KHR tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
TWD KHR
coinmill.com
20 2600
50 6600
100 13,100
200 26,300
500 65,700
1000 131,400
2000 262,800
5000 657,000
10,000 1,314,100
20,000 2,628,100
50,000 6,570,400
100,000 13,140,700
200,000 26,281,400
500,000 65,703,500
1,000,000 131,407,000
2,000,000 262,814,000
5,000,000 657,035,100
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá