Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Sri Lanka Rupee (LKR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupee hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


LKR TWD
coinmill.com
100 17
200 34
500 84
1000 168
2000 335
5000 838
10,000 1677
20,000 3354
50,000 8384
100,000 16,768
200,000 33,535
500,000 83,838
1,000,000 167,676
2,000,000 335,351
5,000,000 838,378
10,000,000 1,676,755
20,000,000 3,353,511
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019
TWD LKR
coinmill.com
20 119
50 298
100 596
200 1193
500 2982
1000 5964
2000 11,928
5000 29,819
10,000 59,639
20,000 119,278
50,000 298,195
100,000 596,390
200,000 1,192,780
500,000 2,981,950
1,000,000 5,963,899
2,000,000 11,927,798
5,000,000 29,819,496
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá