Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


NOK TWD
coinmill.com
5.0 17
10.0 35
20.0 69
50.0 173
100.0 345
200.0 691
500.0 1726
1000.0 3453
2000.0 6906
5000.0 17,264
10,000.0 34,529
20,000.0 69,057
50,000.0 172,643
100,000.0 345,285
200,000.0 690,570
500,000.0 1,726,425
1,000,000.0 3,452,850
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
TWD NOK
coinmill.com
20 6.0
50 14.5
100 29.0
200 58.0
500 145.0
1000 289.5
2000 579.0
5000 1448.0
10,000 2896.0
20,000 5792.5
50,000 14,481.0
100,000 28,961.5
200,000 57,923.0
500,000 144,808.0
1,000,000 289,616.0
2,000,000 579,231.5
5,000,000 1,448,079.0
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá