Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


OMR TWD
coinmill.com
0.200 16
0.500 40
1.000 80
2.000 161
5.000 402
10.000 804
20.000 1608
50.000 4021
100.000 8042
200.000 16,085
500.000 40,212
1000.000 80,425
2000.000 160,849
5000.000 402,123
10,000.000 804,246
20,000.000 1,608,493
50,000.000 4,021,231
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
TWD OMR
coinmill.com
20 0.250
50 0.620
100 1.245
200 2.485
500 6.215
1000 12.435
2000 24.870
5000 62.170
10,000 124.340
20,000 248.680
50,000 621.700
100,000 1243.400
200,000 2486.800
500,000 6217.000
1,000,000 12,434.000
2,000,000 24,868.005
5,000,000 62,170.010
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá