Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Peso Philippine (PHP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Peso Philippine hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu PHP có thể được viết P. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


PHP TWD
coinmill.com
50.00 30
100.00 60
200.00 119
500.00 298
1000.00 595
2000.00 1190
5000.00 2975
10,000.00 5951
20,000.00 11,902
50,000.00 29,754
100,000.00 59,508
200,000.00 119,017
500,000.00 297,541
1,000,000.00 595,083
2,000,000.00 1,190,166
5,000,000.00 2,975,414
10,000,000.00 5,950,828
PHP tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
TWD PHP
coinmill.com
20 33.61
50 84.02
100 168.04
200 336.09
500 840.22
1000 1680.44
2000 3360.88
5000 8402.19
10,000 16,804.38
20,000 33,608.77
50,000 84,021.92
100,000 168,043.84
200,000 336,087.68
500,000 840,219.21
1,000,000 1,680,438.41
2,000,000 3,360,876.82
5,000,000 8,402,192.06
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá