Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Zloty Ba Lan (PLN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zloty Ba Lan hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


PLN TWD
coinmill.com
2.00 16
5.00 39
10.00 79
20.00 158
50.00 394
100.00 788
200.00 1576
500.00 3941
1000.00 7882
2000.00 15,763
5000.00 39,408
10,000.00 78,816
20,000.00 157,631
50,000.00 394,079
100,000.00 788,157
200,000.00 1,576,314
500,000.00 3,940,786
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
TWD PLN
coinmill.com
20 2.54
50 6.34
100 12.69
200 25.38
500 63.44
1000 126.88
2000 253.76
5000 634.39
10,000 1268.78
20,000 2537.57
50,000 6343.91
100,000 12,687.83
200,000 25,375.65
500,000 63,439.13
1,000,000 126,878.26
2,000,000 253,756.51
5,000,000 634,391.28
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá