Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Rúp Nga (RUB)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


RUB TWD
coinmill.com
50.00 24
100.00 48
200.00 95
500.00 238
1000.00 476
2000.00 951
5000.00 2378
10,000.00 4755
20,000.00 9510
50,000.00 23,776
100,000.00 47,552
200,000.00 95,104
500,000.00 237,761
1,000,000.00 475,522
2,000,000.00 951,044
5,000,000.00 2,377,609
10,000,000.00 4,755,219
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
TWD RUB
coinmill.com
20 42.06
50 105.15
100 210.30
200 420.59
500 1051.48
1000 2102.95
2000 4205.91
5000 10,514.76
10,000 21,029.53
20,000 42,059.05
50,000 105,147.63
100,000 210,295.26
200,000 420,590.52
500,000 1,051,476.30
1,000,000 2,102,952.59
2,000,000 4,205,905.19
5,000,000 10,514,762.96
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá