Công cụ chuyển đổi giữa Tanzania Shilling (TZS) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tanzania Shilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Tanzania Shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 5 chữ số có nghĩa.


KGS TZS
coinmill.com
50 1642.65
100 3285.30
200 6570.65
500 16,426.60
1000 32,853.20
2000 65,706.40
5000 164,266.00
10,000 328,532.00
20,000 657,063.95
50,000 1,642,659.90
100,000 3,285,319.80
200,000 6,570,639.55
500,000 16,426,598.90
1,000,000 32,853,197.75
2,000,000 65,706,395.55
5,000,000 164,265,988.85
10,000,000 328,531,977.65
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
TZS KGS
coinmill.com
2000.00 61
5000.00 152
10,000.00 304
20,000.00 609
50,000.00 1522
100,000.00 3044
200,000.00 6088
500,000.00 15,219
1,000,000.00 30,438
2,000,000.00 60,877
5,000,000.00 152,192
10,000,000.00 304,384
20,000,000.00 608,769
50,000,000.00 1,521,922
100,000,000.00 3,043,844
200,000,000.00 6,087,687
500,000,000.00 15,219,219
TZS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá