Công cụ chuyển đổi giữa Ucraina Hryvnia (UAH) sang Nigeria naira (NGN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ucraina Hryvnia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria naira hoặc Ucraina Hryvnia để chuyển đổi loại tiền tệ.


Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.


NGN UAH
coinmill.com
200 13.71
500 34.28
1000 68.56
2000 137.13
5000 342.82
10,000 685.64
20,000 1371.27
50,000 3428.18
100,000 6856.37
200,000 13,712.74
500,000 34,281.84
1,000,000 68,563.69
2,000,000 137,127.37
5,000,000 342,818.43
10,000,000 685,636.86
20,000,000 1,371,273.71
50,000,000 3,428,184.28
NGN tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
UAH NGN
coinmill.com
20.00 292
50.00 729
100.00 1458
200.00 2917
500.00 7292
1000.00 14,585
2000.00 29,170
5000.00 72,925
10,000.00 145,850
20,000.00 291,700
50,000.00 729,249
100,000.00 1,458,498
200,000.00 2,916,996
500,000.00 7,292,490
1,000,000.00 14,584,980
2,000,000.00 29,169,960
5,000,000.00 72,924,901
UAH tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá