Công cụ chuyển đổi giữa Ucraina Hryvnia (UAH) sang Rupi Pakistan (PKR)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ucraina Hryvnia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupi Pakistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupi Pakistan hoặc Ucraina Hryvnia để chuyển đổi loại tiền tệ.
Rupee Pakistan là tiền tệ Pakistan (PK, PAK). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu PKR có thể được viết Rs. Rupee Pakistan được chia thành 100 paisa. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Rupee Pakistan cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi PKR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.
31 Tháng Một 2019 |
Cập nhật ngày 04/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.