Công cụ chuyển đổi giữa Ucraina Hryvnia (UAH) sang Rúp Nga (RUB)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ucraina Hryvnia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Ucraina Hryvnia để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.


RUB UAH
coinmill.com
50.00 19.05
100.00 38.09
200.00 76.19
500.00 190.47
1000.00 380.93
2000.00 761.87
5000.00 1904.67
10,000.00 3809.35
20,000.00 7618.69
50,000.00 19,046.74
100,000.00 38,093.47
200,000.00 76,186.95
500,000.00 190,467.37
1,000,000.00 380,934.74
2,000,000.00 761,869.48
5,000,000.00 1,904,673.69
10,000,000.00 3,809,347.38
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
UAH RUB
coinmill.com
20.00 52.50
50.00 131.26
100.00 262.51
200.00 525.02
500.00 1312.56
1000.00 2625.12
2000.00 5250.24
5000.00 13,125.61
10,000.00 26,251.22
20,000.00 52,502.43
50,000.00 131,256.08
100,000.00 262,512.16
200,000.00 525,024.31
500,000.00 1,312,560.79
1,000,000.00 2,625,121.57
2,000,000.00 5,250,243.15
5,000,000.00 13,125,607.87
UAH tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá