Công cụ chuyển đổi giữa Ucraina Hryvnia (UAH) sang Sudan Pound (SDG)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ucraina Hryvnia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pound hoặc Ucraina Hryvnia để chuyển đổi loại tiền tệ.
Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.
Cập nhật ngày 06/06/2026 |
Cập nhật ngày 06/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.