Công cụ chuyển đổi giữa Ucraina Hryvnia (UAH) sang Tunisia Dinar (TND)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ucraina Hryvnia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia Dinar hoặc Ucraina Hryvnia để chuyển đổi loại tiền tệ.
Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.
18 Tháng Một 2019 |
Cập nhật ngày 06/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.