Công cụ chuyển đổi giữa Shilling Uganda (UGX) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shilling Uganda. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Shilling Uganda để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Shilling Uganda là tiền tệ Uganda (UG, UGA). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu UGX có thể được viết USh. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Shilling Uganda được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Uganda cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UGX có 5 chữ số có nghĩa.


NZD UGX
coinmill.com
1.00 2350
2.00 4700
5.00 11,800
10.00 23,600
20.00 47,200
50.00 117,950
100.00 235,900
200.00 471,850
500.00 1,179,600
1000.00 2,359,200
2000.00 4,718,400
5000.00 11,796,050
10,000.00 23,592,100
20,000.00 47,184,200
50,000.00 117,960,500
100,000.00 235,921,000
200,000.00 471,842,000
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
UGX NZD
coinmill.com
2000 0.80
5000 2.10
10,000 4.20
20,000 8.50
50,000 21.20
100,000 42.40
200,000 84.80
500,000 211.90
1,000,000 423.90
2,000,000 847.70
5,000,000 2119.40
10,000,000 4238.70
20,000,000 8477.40
50,000,000 21,193.50
100,000,000 42,387.10
200,000,000 84,774.10
500,000,000 211,935.40
UGX tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá