Công cụ chuyển đổi giữa Unobtanium (UNO) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Unobtanium. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Unobtanium để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Unobtanium là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu UNO có thể được viết UNO. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Unobtanium cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UNO có 12 chữ số có nghĩa.


NZD UNO
coinmill.com
1.00 0.00673
2.00 0.01346
5.00 0.03364
10.00 0.06728
20.00 0.13456
50.00 0.33640
100.00 0.67280
200.00 1.34560
500.00 3.36401
1000.00 6.72802
2000.00 13.45604
5000.00 33.64009
10,000.00 67.28018
20,000.00 134.56036
50,000.00 336.40090
100,000.00 672.80180
200,000.00 1345.60360
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
UNO NZD
coinmill.com
0.01000 1.50
0.02000 3.00
0.05000 7.40
0.10000 14.90
0.20000 29.70
0.50000 74.30
1.00000 148.60
2.00000 297.30
5.00000 743.20
10.00000 1486.30
20.00000 2972.60
50.00000 7431.60
100.00000 14,863.20
200.00000 29,726.40
500.00000 74,316.10
1000.00000 148,632.20
2000.00000 297,264.40
UNO tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá