Công cụ chuyển đổi giữa Đô la Mỹ (USD) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Mỹ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Đô la Mỹ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Đô la Mỹ là tiền tệ Samoa thuộc Mỹ (AS, ASM), British Virgin Islands (VG, VGB, BVI), El Salvador (SV, SLV), Guam (GU, GUM), Quần đảo Marshall (MH, MHL), Micronesia (Liên bang Micronesia, FM, FSM), Quần đảo Bắc Mariana (MP, MNP), Palau (PW, PLW), Puerto Rico (PR, PRI), Hoa Kỳ (Hoa Kỳ, Mỹ, Hoa Kỳ), Turks và Caicos Islands (TC, TCA), Quần đảo Virgin (VI, VIR), Timor-Leste, Ecuador (EC, ECU), Đảo Johnston, Quần đảo Midway, và Đảo Wake. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Đô la Mỹ còn được gọi là Dollar Mỹ, và đồng đô la Mỹ. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu USD có thể được viết $. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Đô la Mỹ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đô la Mỹ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi USD có 6 chữ số có nghĩa.


KWD USD
coinmill.com
0.200 0.66
0.500 1.65
1.000 3.29
2.000 6.59
5.000 16.47
10.000 32.95
20.000 65.89
50.000 164.73
100.000 329.46
200.000 658.92
500.000 1647.29
1000.000 3294.58
2000.000 6589.17
5000.000 16,472.92
10,000.000 32,945.84
20,000.000 65,891.69
50,000.000 164,729.22
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
USD KWD
coinmill.com
0.50 0.152
1.00 0.304
2.00 0.607
5.00 1.518
10.00 3.035
20.00 6.071
50.00 15.176
100.00 30.353
200.00 60.706
500.00 151.764
1000.00 303.528
2000.00 607.057
5000.00 1517.642
10,000.00 3035.284
20,000.00 6070.568
50,000.00 15,176.421
100,000.00 30,352.841
USD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá