Công cụ chuyển đổi giữa Đô la Mỹ (USD) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Mỹ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Đô la Mỹ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Đô la Mỹ là tiền tệ Samoa thuộc Mỹ (AS, ASM), British Virgin Islands (VG, VGB, BVI), El Salvador (SV, SLV), Guam (GU, GUM), Quần đảo Marshall (MH, MHL), Micronesia (Liên bang Micronesia, FM, FSM), Quần đảo Bắc Mariana (MP, MNP), Palau (PW, PLW), Puerto Rico (PR, PRI), Hoa Kỳ (Hoa Kỳ, Mỹ, Hoa Kỳ), Turks và Caicos Islands (TC, TCA), Quần đảo Virgin (VI, VIR), Timor-Leste, Ecuador (EC, ECU), Đảo Johnston, Quần đảo Midway, và Đảo Wake. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Đô la Mỹ còn được gọi là Dollar Mỹ, và đồng đô la Mỹ. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu USD có thể được viết $. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Đô la Mỹ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đô la Mỹ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi USD có 6 chữ số có nghĩa.


OMR USD
coinmill.com
0.200 0.52
0.500 1.30
1.000 2.60
2.000 5.20
5.000 13.00
10.000 26.01
20.000 52.02
50.000 130.04
100.000 260.08
200.000 520.16
500.000 1300.39
1000.000 2600.78
2000.000 5201.56
5000.000 13,003.90
10,000.000 26,007.80
20,000.000 52,015.60
50,000.000 130,039.01
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
USD OMR
coinmill.com
0.50 0.190
1.00 0.385
2.00 0.770
5.00 1.925
10.00 3.845
20.00 7.690
50.00 19.225
100.00 38.450
200.00 76.900
500.00 192.250
1000.00 384.500
2000.00 769.000
5000.00 1922.500
10,000.00 3845.000
20,000.00 7690.000
50,000.00 19,225.000
100,000.00 38,450.000
USD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá