Công cụ chuyển đổi giữa Peso Uruguay (UYU) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peso Uruguay. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Peso Uruguay để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Peso Uruguay là tiền tệ Uruguay (UY, URY). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu UYU có thể được viết $U. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Peso Uruguay được chia thành 100 centesimos. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái peso Uruguay cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UYU có 6 chữ số có nghĩa.


ILS UYU
coinmill.com
2.00 20.7
5.00 51.7
10.00 103.4
20.00 206.8
50.00 516.9
100.00 1033.8
200.00 2067.5
500.00 5168.8
1000.00 10,337.5
2000.00 20,675.1
5000.00 51,687.7
10,000.00 103,375.4
20,000.00 206,750.8
50,000.00 516,876.9
100,000.00 1,033,753.8
200,000.00 2,067,507.6
500,000.00 5,168,769.1
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
UYU ILS
coinmill.com
20.0 1.93
50.0 4.84
100.0 9.67
200.0 19.35
500.0 48.37
1000.0 96.73
2000.0 193.47
5000.0 483.67
10,000.0 967.35
20,000.0 1934.70
50,000.0 4836.74
100,000.0 9673.48
200,000.0 19,346.97
500,000.0 48,367.42
1,000,000.0 96,734.83
2,000,000.0 193,469.66
5,000,000.0 483,674.15
UYU tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá