Công cụ chuyển đổi giữa Uzbekistan Som (UZS) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Uzbekistan Som. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Uzbekistan Som để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Som Uzbekistan là tiền tệ Uzbekistan (UZ, UZB). Som Uzbekistan còn được gọi là số tiền, các Soum, và các Soom. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Som Uzbekistan được chia thành 100 tiyin (tien or tyn). Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Som Uzbekistan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UZS có 5 chữ số có nghĩa.


KGS UZS
coinmill.com
50 6695.19
100 13,390.38
200 26,780.76
500 66,951.89
1000 133,903.79
2000 267,807.58
5000 669,518.95
10,000 1,339,037.90
20,000 2,678,075.80
50,000 6,695,189.49
100,000 13,390,378.98
200,000 26,780,757.97
500,000 66,951,894.91
1,000,000 133,903,789.83
2,000,000 267,807,579.65
5,000,000 669,518,949.13
10,000,000 1,339,037,898.26
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
UZS KGS
coinmill.com
5000.00 37
10,000.00 75
20,000.00 149
50,000.00 373
100,000.00 747
200,000.00 1494
500,000.00 3734
1,000,000.00 7468
2,000,000.00 14,936
5,000,000.00 37,340
10,000,000.00 74,680
20,000,000.00 149,361
50,000,000.00 373,402
100,000,000.00 746,805
200,000,000.00 1,493,610
500,000,000.00 3,734,024
1,000,000,000.00 7,468,049
UZS tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá