Công cụ chuyển đổi giữa Venezuela Bolivar Fuerte (VEF) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Venezuela Bolivar Fuerte. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Venezuela Bolivar Fuerte để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Fuerte Bolivar Venezuela là tiền tệ Venezuela (VE, VEN). Fuerte Bolivar Venezuela còn được gọi là Bolivars, và Bolívar. Ký hiệu VEF có thể được viết Bs. F. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Fuerte Bolivar Venezuela được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Fuerte Bolivar Venezuela cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEF có 4 chữ số có nghĩa.


KGS VEF
coinmill.com
50 181,753
100 363,507
200 727,014
500 1,817,535
1000 3,635,069
2000 7,270,139
5000 18,175,347
10,000 36,350,694
20,000 72,701,389
50,000 181,753,472
100,000 363,506,944
200,000 727,013,889
500,000 1,817,534,722
1,000,000 3,635,069,444
2,000,000 7,270,138,889
5,000,000 18,175,347,222
10,000,000 36,350,694,444
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
VEF KGS
coinmill.com
200,000 55
500,000 138
1,000,000 275
2,000,000 550
5,000,000 1375
10,000,000 2751
20,000,000 5502
50,000,000 13,755
100,000,000 27,510
200,000,000 55,020
500,000,000 137,549
1,000,000,000 275,098
2,000,000,000 550,196
5,000,000,000 1,375,490
10,000,000,000 2,750,979
20,000,000,000 5,501,958
50,000,000,000 13,754,895
VEF tỷ lệ
23 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá