Công cụ chuyển đổi giữa Việt Nam Đồng (VND) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Việt Nam Đồng. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Việt Nam Đồng để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu VND có thể được viết D. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


DKK VND
coinmill.com
5.00 17,200
10.00 34,200
20.00 68,600
50.00 171,400
100.00 342,600
200.00 685,400
500.00 1,713,400
1000.00 3,426,600
2000.00 6,853,400
5000.00 17,133,400
10,000.00 34,266,800
20,000.00 68,533,400
50,000.00 171,333,600
100,000.00 342,667,400
200,000.00 685,334,600
500,000.00 1,713,336,800
1,000,000.00 3,426,673,400
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
VND DKK
coinmill.com
20,000 5.75
50,000 14.50
100,000 29.25
200,000 58.25
500,000 146.00
1,000,000 291.75
2,000,000 583.75
5,000,000 1459.25
10,000,000 2918.25
20,000,000 5836.50
50,000,000 14,591.50
100,000,000 29,182.75
200,000,000 58,365.75
500,000,000 145,914.00
1,000,000,000 291,828.25
2,000,000,000 583,656.50
5,000,000,000 1,459,141.00
VND tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá