Công cụ chuyển đổi giữa Việt Nam Đồng (VND) sang Bảng Ai Cập (EGP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Việt Nam Đồng. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Ai Cập trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Ai Cập hoặc Việt Nam Đồng để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu VND có thể được viết D. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


EGP VND
coinmill.com
10.00 14,200
20.00 28,400
50.00 71,000
100.00 141,800
200.00 283,800
500.00 709,200
1000.00 1,418,600
2000.00 2,837,000
5000.00 7,092,600
10,000.00 14,185,400
20,000.00 28,370,800
50,000.00 70,926,800
100,000.00 141,853,600
200,000.00 283,707,400
500,000.00 709,268,400
1,000,000.00 1,418,536,600
2,000,000.00 2,837,073,200
EGP tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
VND EGP
coinmill.com
20,000 14.00
50,000 35.25
100,000 70.50
200,000 141.00
500,000 352.50
1,000,000 705.00
2,000,000 1410.00
5,000,000 3524.75
10,000,000 7049.50
20,000,000 14,099.00
50,000,000 35,247.50
100,000,000 70,495.25
200,000,000 140,990.25
500,000,000 352,476.00
1,000,000,000 704,951.75
2,000,000,000 1,409,903.75
5,000,000,000 3,524,759.25
VND tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá