Công cụ chuyển đổi giữa Việt Nam Đồng (VND) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Việt Nam Đồng. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Việt Nam Đồng để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu VND có thể được viết D. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


ILS VND
coinmill.com
2.00 13,000
5.00 32,600
10.00 65,200
20.00 130,600
50.00 326,400
100.00 653,000
200.00 1,305,800
500.00 3,264,600
1000.00 6,529,400
2000.00 13,058,600
5000.00 32,646,600
10,000.00 65,293,200
20,000.00 130,586,600
50,000.00 326,466,400
100,000.00 652,932,800
200,000.00 1,305,865,600
500,000.00 3,264,664,000
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
VND ILS
coinmill.com
20,000 3.06
50,000 7.66
100,000 15.32
200,000 30.63
500,000 76.58
1,000,000 153.16
2,000,000 306.31
5,000,000 765.78
10,000,000 1531.55
20,000,000 3063.10
50,000,000 7657.76
100,000,000 15,315.51
200,000,000 30,631.02
500,000,000 76,577.56
1,000,000,000 153,155.12
2,000,000,000 306,310.24
5,000,000,000 765,775.59
VND tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá