Công cụ chuyển đổi giữa Việt Nam Đồng (VND) sang Comorian Franc (KMF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Việt Nam Đồng. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Comorian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Comorian Franc hoặc Việt Nam Đồng để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


KMF VND
coinmill.com
500.00 26,000
1000.00 52,200
2000.00 104,400
5000.00 260,800
10,000.00 521,800
20,000.00 1,043,400
50,000.00 2,608,600
100,000.00 5,217,400
200,000.00 10,434,800
500,000.00 26,086,800
1,000,000.00 52,173,600
2,000,000.00 104,347,200
5,000,000.00 260,868,200
10,000,000.00 521,736,400
20,000,000.00 1,043,472,800
50,000,000.00 2,608,681,800
100,000,000.00 5,217,363,600
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
VND KMF
coinmill.com
20,000 383.35
50,000 958.35
100,000 1916.70
200,000 3833.35
500,000 9583.40
1,000,000 19,166.75
2,000,000 38,333.55
5,000,000 95,833.85
10,000,000 191,667.70
20,000,000 383,335.35
50,000,000 958,338.40
100,000,000 1,916,676.80
200,000,000 3,833,353.60
500,000,000 9,583,384.05
1,000,000,000 19,166,768.10
2,000,000,000 38,333,536.20
5,000,000,000 95,833,840.55
VND tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá