Công cụ chuyển đổi giữa Việt Nam Đồng (VND) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Việt Nam Đồng. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Việt Nam Đồng để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu VND có thể được viết D. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


NZD VND
coinmill.com
1.00 15,000
2.00 30,000
5.00 74,800
10.00 149,600
20.00 299,200
50.00 747,800
100.00 1,495,800
200.00 2,991,600
500.00 7,478,800
1000.00 14,957,600
2000.00 29,915,000
5000.00 74,787,600
10,000.00 149,575,200
20,000.00 299,150,400
50,000.00 747,876,200
100,000.00 1,495,752,400
200,000.00 2,991,505,000
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
VND NZD
coinmill.com
20,000 1.30
50,000 3.30
100,000 6.70
200,000 13.40
500,000 33.40
1,000,000 66.90
2,000,000 133.70
5,000,000 334.30
10,000,000 668.60
20,000,000 1337.10
50,000,000 3342.80
100,000,000 6685.60
200,000,000 13,371.20
500,000,000 33,428.00
1,000,000,000 66,856.00
2,000,000,000 133,712.00
5,000,000,000 334,279.90
VND tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá