Công cụ chuyển đổi giữa Việt Nam Đồng (VND) sang Krona Thụy Điển (SEK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Việt Nam Đồng. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krona Thụy Điển hoặc Việt Nam Đồng để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Ký hiệu VND có thể được viết D. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


SEK VND
coinmill.com
5.00 12,000
10.00 24,200
20.00 48,200
50.00 120,600
100.00 241,000
200.00 482,200
500.00 1,205,400
1000.00 2,410,600
2000.00 4,821,200
5000.00 12,053,200
10,000.00 24,106,200
20,000.00 48,212,600
50,000.00 120,531,400
100,000.00 241,063,000
200,000.00 482,126,000
500,000.00 1,205,315,000
1,000,000.00 2,410,630,000
SEK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
VND SEK
coinmill.com
20,000 8.30
50,000 20.74
100,000 41.48
200,000 82.97
500,000 207.41
1,000,000 414.83
2,000,000 829.66
5,000,000 2074.15
10,000,000 4148.29
20,000,000 8296.59
50,000,000 20,741.47
100,000,000 41,482.93
200,000,000 82,965.87
500,000,000 207,414.66
1,000,000,000 414,829.33
2,000,000,000 829,658.65
5,000,000,000 2,074,146.63
VND tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá