Công cụ chuyển đổi giữa WorldCoin (WDC) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của WorldCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc WorldCoin để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 11 chữ số có nghĩa.


ILS WDC
coinmill.com
2.00 332.086
5.00 830.216
10.00 1660.432
20.00 3320.864
50.00 8302.160
100.00 16,604.319
200.00 33,208.639
500.00 83,021.597
1000.00 166,043.194
2000.00 332,086.388
5000.00 830,215.971
10,000.00 1,660,431.942
20,000.00 3,320,863.885
50,000.00 8,302,159.712
100,000.00 16,604,319.424
200,000.00 33,208,638.848
500,000.00 83,021,597.120
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
WDC ILS
coinmill.com
500.000 3.01
1000.000 6.02
2000.000 12.05
5000.000 30.11
10,000.000 60.23
20,000.000 120.45
50,000.000 301.13
100,000.000 602.25
200,000.000 1204.51
500,000.000 3011.26
1,000,000.000 6022.53
2,000,000.000 12,045.06
5,000,000.000 30,112.65
10,000,000.000 60,225.29
20,000,000.000 120,450.59
50,000,000.000 301,126.46
100,000,000.000 602,252.93
WDC tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá