Công cụ chuyển đổi giữa WorldCoin (WDC) sang Libyan Dinar (LYD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của WorldCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libyan Dinar hoặc WorldCoin để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 11 chữ số có nghĩa.


LYD WDC
coinmill.com
1.000 456.698
2.000 913.397
5.000 2283.491
10.000 4566.983
20.000 9133.966
50.000 22,834.915
100.000 45,669.830
200.000 91,339.660
500.000 228,349.149
1000.000 456,698.299
2000.000 913,396.597
5000.000 2,283,491.494
10,000.000 4,566,982.987
20,000.000 9,133,965.975
50,000.000 22,834,914.937
100,000.000 45,669,829.873
200,000.000 91,339,659.746
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
WDC LYD
coinmill.com
500.000 1.095
1000.000 2.190
2000.000 4.379
5000.000 10.948
10,000.000 21.896
20,000.000 43.793
50,000.000 109.481
100,000.000 218.963
200,000.000 437.926
500,000.000 1094.815
1,000,000.000 2189.629
2,000,000.000 4379.259
5,000,000.000 10,948.147
10,000,000.000 21,896.294
20,000,000.000 43,792.587
50,000,000.000 109,481.468
100,000,000.000 218,962.935
WDC tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá