Công cụ chuyển đổi giữa Samoa Tala (WST) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Samoa Tala. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Samoa Tala để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Tala Samoa là tiền tệ Samoa (WS, WSM). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu WST có thể được viết WS$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tala Samoa được chia thành 100 sene. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tala Samoa cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WST có 5 chữ số có nghĩa.


NZD WST
coinmill.com
1.00 1.75
2.00 3.50
5.00 8.70
10.00 17.45
20.00 34.85
50.00 87.15
100.00 174.35
200.00 348.65
500.00 871.65
1000.00 1743.35
2000.00 3486.70
5000.00 8716.70
10,000.00 17,433.40
20,000.00 34,866.80
50,000.00 87,167.05
100,000.00 174,334.10
200,000.00 348,668.20
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
WST NZD
coinmill.com
2.00 1.10
5.00 2.90
10.00 5.70
20.00 11.50
50.00 28.70
100.00 57.40
200.00 114.70
500.00 286.80
1000.00 573.60
2000.00 1147.20
5000.00 2868.10
10,000.00 5736.10
20,000.00 11,472.20
50,000.00 28,680.60
100,000.00 57,361.10
200,000.00 114,722.20
500,000.00 286,805.60
WST tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá