Công cụ chuyển đổi giữa Central African CFA (XAF) sang Ringgit Malaysia (MYR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Central African CFA. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ringgit Malaysia hoặc Central African CFA để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Trung ương châu Phi CFA là tiền tệ Cameroon (CM, CMR), Cộng hòa trung phi (CF, CAF), Cá hồng (TD, TCD), Congo (CG, COG), Equatorial Guinea (GQ, GNQ), và Gabon (GA, GAB). Trung ương châu Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BEAC Francs. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu XAF có thể được viết CFAF. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Trung ương châu Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Trung ương châu Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAF có 6 chữ số có nghĩa.


MYR XAF
coinmill.com
5.00 717
10.00 1434
20.00 2868
50.00 7169
100.00 14,338
200.00 28,677
500.00 71,692
1000.00 143,383
2000.00 286,766
5000.00 716,916
10,000.00 1,433,832
20,000.00 2,867,663
50,000.00 7,169,158
100,000.00 14,338,315
200,000.00 28,676,631
500,000.00 71,691,577
1,000,000.00 143,383,154
MYR tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
XAF MYR
coinmill.com
500 3.49
1000 6.97
2000 13.95
5000 34.87
10,000 69.74
20,000 139.49
50,000 348.72
100,000 697.43
200,000 1394.86
500,000 3487.16
1,000,000 6974.32
2,000,000 13,948.64
5,000,000 34,871.60
10,000,000 69,743.20
20,000,000 139,486.40
50,000,000 348,716.00
100,000,000 697,432.00
XAF tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá