Công cụ chuyển đổi giữa Ounce bạc (XAG) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ounce bạc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Ounce bạc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2019 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


KGS XAG
coinmill.com
50 0.040
100 0.080
200 0.160
500 0.399
1000 0.798
2000 1.595
5000 3.988
10,000 7.976
20,000 15.952
50,000 39.879
100,000 79.758
200,000 159.515
500,000 398.789
1,000,000 797.577
2,000,000 1595.155
5,000,000 3987.887
10,000,000 7975.773
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
XAG KGS
coinmill.com
0.050 63
0.100 125
0.200 251
0.500 627
1.000 1254
2.000 2508
5.000 6269
10.000 12,538
20.000 25,076
50.000 62,690
100.000 125,380
200.000 250,759
500.000 626,898
1000.000 1,253,797
2000.000 2,507,594
5000.000 6,268,985
10,000.000 12,537,969
XAG tỷ lệ
8 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá