Công cụ chuyển đổi giữa Ounce nhôm (XAL) sang Dollar Úc (AUD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ounce nhôm. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dollar Úc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dollar Úc hoặc Ounce nhôm để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng Dollar Úc là tiền tệ Úc (AU, AUS), Canton và Enderbury đảo, Đảo Christmas (CX, CXR), Quần đảo Cocos (Keeling đảo, CC, CCK), Heard và quần đảo McDonald (HM, HMD), Kiribati (KI, Kir), Nauru (NR, NRU), Đảo Norfolk (NF, NFK), và Tuvalu (TV, TUV). Ký hiệu AUD có thể được viết A$, Au$, $Au, Aud$, $Aud, Aus$, và $Aus. Ký hiệu XAL có thể được viết Al Oz. Đồng Dollar Úc được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đồng Dollar Úc cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce nhôm cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2019 từ London Metal Exchange. Yếu tố chuyển đổi AUD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAL có 4 chữ số có nghĩa.


AUD XAL
coinmill.com
1.00 0.00
2.00 0.00
5.00 0.00
10.00 0.00
20.00 0.01
50.00 0.01
100.00 0.03
200.00 0.06
500.00 0.14
1000.00 0.28
2000.00 0.56
5000.00 1.41
10,000.00 2.82
20,000.00 5.64
50,000.00 14.10
100,000.00 28.19
200,000.00 56.39
AUD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
XAL AUD
coinmill.com
0.00 1.75
0.00 3.55
0.00 7.10
0.01 17.75
0.01 35.45
0.02 70.95
0.05 177.35
0.10 354.70
0.20 709.35
0.50 1773.40
1.00 3546.80
2.00 7093.60
5.00 17,734.05
10.00 35,468.05
20.00 70,936.15
50.00 177,340.35
100.00 354,680.75
XAL tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá