Công cụ chuyển đổi giữa Ounce nhôm (XAL) sang Trung Quốc Yuan (CNH)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ounce nhôm. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Trung Quốc Yuan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Trung Quốc Yuan hoặc Ounce nhôm để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu XAL có thể được viết Al Oz. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Ounce nhôm cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ London Metal Exchange. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAL có 4 chữ số có nghĩa.


CNH XAL
coinmill.com
5.0 0.00
10.0 0.00
20.0 0.00
50.0 0.00
100.0 0.01
200.0 0.01
500.0 0.03
1000.0 0.06
2000.0 0.12
5000.0 0.29
10,000.0 0.58
20,000.0 1.16
50,000.0 2.90
100,000.0 5.81
200,000.0 11.61
500,000.0 29.03
1,000,000.0 58.06
CNH tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
XAL CNH
coinmill.com
0.00 8.5
0.00 17.0
0.00 34.5
0.01 86.0
0.01 172.0
0.02 344.5
0.05 861.0
0.10 1722.5
0.20 3445.0
0.50 8612.0
1.00 17,224.0
2.00 34,447.5
5.00 86,119.0
10.00 172,238.0
20.00 344,476.5
50.00 861,191.0
100.00 1,722,382.5
XAL tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá