Công cụ chuyển đổi giữa Ounce nhôm (XAL) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ounce nhôm. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Ounce nhôm để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu XAL có thể được viết Al Oz. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce nhôm cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ London Metal Exchange. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAL có 4 chữ số có nghĩa.


ILS XAL
coinmill.com
2.00 0.00
5.00 0.00
10.00 0.00
20.00 0.00
50.00 0.01
100.00 0.01
200.00 0.02
500.00 0.06
1000.00 0.12
2000.00 0.23
5000.00 0.58
10,000.00 1.15
20,000.00 2.30
50,000.00 5.75
100,000.00 11.50
200,000.00 23.01
500,000.00 57.52
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
XAL ILS
coinmill.com
0.00 4.35
0.00 8.69
0.00 17.39
0.01 43.46
0.01 86.93
0.02 173.85
0.05 434.63
0.10 869.26
0.20 1738.51
0.50 4346.29
1.00 8692.57
2.00 17,385.15
5.00 43,462.87
10.00 86,925.75
20.00 173,851.49
50.00 434,628.74
100.00 869,257.47
XAL tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá