Công cụ chuyển đổi giữa CraftCoin (XCC) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của CraftCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc CraftCoin để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The CraftCoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XCC có thể được viết XCC. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the CraftCoin cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XCC có 12 chữ số có nghĩa.


NOK XCC
coinmill.com
5.0 7.884
10.0 15.768
20.0 31.537
50.0 78.842
100.0 157.684
200.0 315.368
500.0 788.420
1000.0 1576.839
2000.0 3153.678
5000.0 7884.196
10,000.0 15,768.392
20,000.0 31,536.783
50,000.0 78,841.959
100,000.0 157,683.917
200,000.0 315,367.834
500,000.0 788,419.585
1,000,000.0 1,576,839.170
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
XCC NOK
coinmill.com
10.000 6.5
20.000 12.5
50.000 31.5
100.000 63.5
200.000 127.0
500.000 317.0
1000.000 634.0
2000.000 1268.5
5000.000 3171.0
10,000.000 6342.0
20,000.000 12,683.5
50,000.000 31,709.0
100,000.000 63,418.0
200,000.000 126,836.0
500,000.000 317,090.0
1,000,000.000 634,180.0
2,000,000.000 1,268,360.0
XCC tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá