Công cụ chuyển đổi giữa East Caribê Dollar (XCD) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của East Caribê Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc East Caribê Dollar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Đông Caribê Dollar là tiền tệ Antigua và Barbuda (AG, ATG), Dominica (DM, DMA), Grenada (GD, GRD), Saint Kitts và Nevis (KN, KNA), Saint Lucia (LC, LCA), và Saint Vincent và Grenadines (VC, VCT). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu XCD có thể được viết EC$. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Đông Caribê Dollar được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đông Caribê Dollar cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XCD có 2 chữ số có nghĩa.


OMR XCD
coinmill.com
0.200 1.40
0.500 3.51
1.000 7.01
2.000 14.03
5.000 35.07
10.000 70.15
20.000 140.30
50.000 350.74
100.000 701.48
200.000 1402.96
500.000 3507.41
1000.000 7014.81
2000.000 14,029.63
5000.000 35,074.07
10,000.000 70,148.15
20,000.000 140,296.30
50,000.000 350,740.74
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
XCD OMR
coinmill.com
2.00 0.285
5.00 0.715
10.00 1.425
20.00 2.850
50.00 7.130
100.00 14.255
200.00 28.510
500.00 71.280
1000.00 142.555
2000.00 285.110
5000.00 712.775
10,000.00 1425.555
20,000.00 2851.110
50,000.00 7127.770
100,000.00 14,255.545
200,000.00 28,511.090
500,000.00 71,277.720
XCD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá