Công cụ chuyển đổi giữa NEM (XEM) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của NEM. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc NEM để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). The NEM là tiền tệ không có nước. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 12 chữ số có nghĩa.


KWD XEM
coinmill.com
0.200 15.677
0.500 39.192
1.000 78.384
2.000 156.769
5.000 391.921
10.000 783.843
20.000 1567.686
50.000 3919.215
100.000 7838.429
200.000 15,676.858
500.000 39,192.146
1000.000 78,384.291
2000.000 156,768.583
5000.000 391,921.457
10,000.000 783,842.915
20,000.000 1,567,685.830
50,000.000 3,919,214.574
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
XEM KWD
coinmill.com
20.000 0.255
50.000 0.638
100.000 1.276
200.000 2.552
500.000 6.379
1000.000 12.758
2000.000 25.515
5000.000 63.788
10,000.000 127.577
20,000.000 255.153
50,000.000 637.883
100,000.000 1275.766
200,000.000 2551.532
500,000.000 6378.829
1,000,000.000 12,757.658
2,000,000.000 25,515.316
5,000,000.000 63,788.291
XEM tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá